zack

in Vietnamese Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé

BrE /zæk/ AmE /zæk/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé

a person, especially a young man or boy

Collocations cool zack

  • He's a real cool zack.

    Anh ấy thực sự là một cậu bé nam giới rất ngầu.

2 NAME [singular] B1

Tên Zack hoặc Zach cho trẻ em nam

a boy's name, Zack or Zach

Collocations Zack Smith

  • My friend's name is Zack.

    Tên bạn tôi là Zack.