zack
in Vietnamese Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé
BrE /zæk/ AmE /zæk/
noun en → vi
Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé
a person, especially a young man or boy
Collocations cool zack
-
He's a real cool zack.
Anh ấy thực sự là một cậu bé nam giới rất ngầu.
Tên Zack hoặc Zach cho trẻ em nam
a boy's name, Zack or Zach
Collocations Zack Smith
-
My friend's name is Zack.
Tên bạn tôi là Zack.