zac

in Vietnamese Tên Zac hoặc Zachary

BrE /zæk/ AmE /zæk/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Zac hoặc Zachary

a boy's or man's name, Zac or Zachary

  • His name is Zac.

    Tên anh ấy là Zac.

2 ABBREVIATION [noun] C1

Từ viết tắt của Zachary

abbreviation of Zachary, Zac

  • Zac is short for Zachary.

    Zac là từ viết tắt của Zachary.