yum
in Vietnamese Đưa ra khi thể hiện sự thích thú hoặc hài lòng, đặc biệt là khi thưởng thức món ăn ngon
BrE /jʌm/ AmE /jʌm/
interjection en → vi
Đưa ra khi thể hiện sự thích thú hoặc hài lòng, đặc biệt là khi thưởng thức món ăn ngon
used to express pleasure or enjoyment, especially when tasting food that is delicious
Collocations yum yum
-
Yum! This cake is delicious.
Ôi ngon quá! Miếng bánh này thật tuyệt.