your

S1 W1

in Vietnamese Của bạn, của anh/chị/cô/cậu/... (đối với người nghe hoặc đọc)

BrE /jɔːr/ AmE /jɔr/

adjective en → vi

1 POSSESSIVE [attributive] A1

Của bạn, của anh/chị/cô/cậu/... (đối với người nghe hoặc đọc)

used to show that something belongs to or is connected with the person you are speaking or writing to

  • your + noun

Collocations your opinion · your car

  • Is this your book?

    Đây có phải là cuốn sách của bạn không?

  • I like your new jacket.

    Tôi thích chiếc áo khoác mới của bạn.

Idioms

yourself A2

bản thân mình (tự mình)

  • You should believe in yourself.

    Bạn nên tin tưởng vào bản thân.

yourself / yourselves A2

mình (tự mình) / các bạn (tự mình)

  • Take care of yourself.

    Chăm sóc bản thân.

yourself / yourselves A2

mình (tự mình) / các bạn (tự mình)

  • Enjoy yourself at the party.

    Hãy tận hưởng buổi tiệc.