yell
in Vietnamese Hét lên, la hét
BrE /jel/ AmE /jel/
verb en → vi
past yelled pp yelled ing yelling
Hét lên, la hét
to speak very loudly, often in anger or excitement
- yell (at somebody)
- yell something
Collocations yell at someone · yell for help
-
He yelled at the kids to be quiet.
Anh ta đã la hét với các đứa trẻ để chúng im lặng.
-
She yelled, 'Help! Help!'
Cô ấy hét lên: 'Trợ giúp! Trợ giúp!'
Phrasal verbs
Hét to, la lên
-
She yelled out in pain.
Cô ấy đã hét lên vì đau.
La hét vào ai đó
-
He yelled at the waiter for being slow.
Anh ta đã la hét với nhân viên phục vụ vì chậm chạp.
Trả lời bằng giọng la hét
-
She yelled back at her boss.
Cô ấy đã trả lời lại sếp của mình bằng giọng la hét.
Hét lên để vượt qua tiếng nói ai đó
-
He yelled over the noise of the crowd.
Anh ta đã hét lên để vượt qua tiếng ồn của đám đông.
Hét lên với ai đó
-
She yelled out to the driver of the taxi.
Cô ấy đã hét lên với tài xế taxi.
Idioms
Hét lên như điên
-
She yelled bloody murder when she saw the spider.
Cô ấy đã hét lên như điên khi thấy con nhện.
Hét lên đến nỗi mất giọng
-
He yelled his head off at the concert.
Anh ta đã hét lên đến nỗi mất giọng tại buổi hòa nhạc.
Hát, la hét đến nỗi mất tiếng
-
The fans yelled themselves hoarse cheering for their team.
Các cổ động viên đã hát, la hét đến nỗi mất tiếng để cổ vũ cho đội của mình.