yell

S2 W2

in Vietnamese Hét lên, la hét

BrE /jel/ AmE /jel/

verb en → vi

past yelled pp yelled ing yelling

1 SHOUT [intransitive, T + obj] A2

Hét lên, la hét

to speak very loudly, often in anger or excitement

  • yell (at somebody)
  • yell something

Collocations yell at someone · yell for help

  • He yelled at the kids to be quiet.

    Anh ta đã la hét với các đứa trẻ để chúng im lặng.

  • She yelled, 'Help! Help!'

    Cô ấy hét lên: 'Trợ giúp! Trợ giúp!'

Phrasal verbs

yell out SHOUT B1

Hét to, la lên

  • She yelled out in pain.

    Cô ấy đã hét lên vì đau.

yell at somebody SHOUT AT B1

La hét vào ai đó

  • He yelled at the waiter for being slow.

    Anh ta đã la hét với nhân viên phục vụ vì chậm chạp.

yell back RETORT LOUDLY B2

Trả lời bằng giọng la hét

  • She yelled back at her boss.

    Cô ấy đã trả lời lại sếp của mình bằng giọng la hét.

yell over somebody SHOUT OVER B2

Hét lên để vượt qua tiếng nói ai đó

  • He yelled over the noise of the crowd.

    Anh ta đã hét lên để vượt qua tiếng ồn của đám đông.

yell out to somebody SHOUT TO B2

Hét lên với ai đó

  • She yelled out to the driver of the taxi.

    Cô ấy đã hét lên với tài xế taxi.

Idioms

yell bloody murder B2

Hét lên như điên

  • She yelled bloody murder when she saw the spider.

    Cô ấy đã hét lên như điên khi thấy con nhện.

yell one's head off B2

Hét lên đến nỗi mất giọng

  • He yelled his head off at the concert.

    Anh ta đã hét lên đến nỗi mất giọng tại buổi hòa nhạc.

yell oneself hoarse B2

Hát, la hét đến nỗi mất tiếng

  • The fans yelled themselves hoarse cheering for their team.

    Các cổ động viên đã hát, la hét đến nỗi mất tiếng để cổ vũ cho đội của mình.