yang
in Vietnamese Mục tiêu, mục đích
BrE /jæŋ/ AmE /jæŋ/
noun en → vi
Mục tiêu, mục đích
a goal or aim that a person, organization, etc. is trying to achieve
- set a target
Collocations sales target · performance target
-
The company has set a target of 50% growth this year.
Công ty đã đặt mục tiêu tăng trưởng 50% trong năm nay.
Lực lượng tích cực trong vũ trụ (trong triết học Trung Quốc)
the positive, active force in the universe according to Chinese philosophy; opposite of yin
Collocations yin and yang
-
The concept of yin and yang is central to Chinese philosophy.
Khái niệm về yin và yang là trung tâm của triết học Trung Quốc.