yan
in Vietnamese Tên Yan (tên gọi tắt)
BrE /jæn/ AmE /jæn/
noun en → vi
Tên Yan (tên gọi tắt)
a boy's or man's name, often short for names like 'Yankee' or 'Ian'
-
His name is Yan, but his friends call him Y.
Tên anh ấy là Yan nhưng bạn bè thường gọi tắt là Y.
Tiền mặt (ngụy trang)
a slang term for money or cash, often used in informal contexts
Collocations stack of yan
-
He's got a stack of yan in his pocket.
Anh ta có một đống tiền mặt trong túi.