yah
in Vietnamese Đúng rồi, đúng như vậy
BrE /jæ/ AmE /jæ/
interjection en → vi
Đúng rồi, đúng như vậy
used to express agreement or confirmation, similar to 'yeah' or 'yes'
-
A: Do you want to go out tonight? B: Yah, sure.
A: Em muốn đi ra ngoài tối nay không? B: Đúng rồi, chắc chắn.
Không, không phải
used to express disagreement or refusal, similar to 'no' or 'nah'
-
A: Can I borrow your pen? B: Yah, no way.
A: Em có thể mượn cây bút của anh không? B: Không, không thể.