yacht

in Vietnamese Du thuyền, tàu nhỏ cao ráo

BrE /jɒt/ AmE /joʊt/

noun en → vi

1 BOAT [noun] B2

Du thuyền, tàu nhỏ cao ráo

a small boat with a tall mast, used for pleasure trips or racing

  • yacht race

Collocations luxury yacht · sailing yacht

  • They are planning a trip on their new luxury yacht.

    Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi trên du thuyền sang trọng mới của họ.

2 SPORT [noun] B2

Thể thao đua tàu hoặc chèo thuyền giải trí

a sport involving racing yachts or sailing for pleasure

  • yacht club

Collocations yacht racing · yachting holiday

  • He is a member of the local yacht club.

    Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ du thuyền địa phương.