without
in Vietnamese Không có, thiếu
BrE /wɪˈθaʊt/ AmE /wɪˈðaʊt/
preposition en → vi
Không có, thiếu
not having or not including something
- without sth
Collocations without hesitation · without delay
-
She left the house without her keys.
Cô ấy đã rời khỏi nhà mà không mang theo chìa khóa.
-
He went to work without breakfast.
Anh ấy đi làm mà không ăn sáng.
Nếu không có, nếu thiếu
used when saying that something is true or possible only if a particular thing does not happen or exist
- without sth
-
Without a doubt, she is the best.
Không có gì nghi ngờ, cô ấy là người giỏi nhất.
-
We can't win without your help.
Chúng ta không thể thắng nếu thiếu sự giúp đỡ của bạn.
Idioms
Không lo lắng gì cả, hoàn toàn thoải mái
-
He was living without a care in the world.
Anh ấy đang sống một cuộc sống không lo lắng gì cả.
Mặc dù chỉ có, thậm chí không có
-
He left without so much as a goodbye.
Anh ấy đã rời đi mà không thèm nói lời tạm biệt.
Không cần phải nói thêm, ngay lập tức
-
Let's get started without further ado.
Hãy bắt đầu ngay đi.