willie

in Vietnamese cậu nhỏ (nghĩa bóng)

BrE /ˈwɪli/ AmE /ˈwɪli/

noun en → vi

1 SLANG C2

cậu nhỏ (nghĩa bóng)

a penis, especially a small one

Collocations little willie

  • He called his penis 'willie'.

    Anh ta gọi cậu nhỏ của mình là 'willie'.

2 SLANG C1

trẻ con / người đàn ông nhỏ bé (nghĩa bóng)

a small boy or man, especially one who is not very clever

Collocations little willie

  • He's just a little willie, not worth talking to.

    Anh ta chỉ là một cậu bé nhỏ bé, không đáng để nói chuyện.