wendy

in Vietnamese Tên Wendy (của bé gái hoặc phụ nữ)

BrE /ˈwɛndi/ AmE /ˈwɛndi/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Wendy (của bé gái hoặc phụ nữ)

a girl's or woman's first name, Wendy.

  • My sister's name is Wendy.

    Tên em gái tôi là Wendy.

2 CHARACTER [noun] C1

Nhân vật Wendy trong truyện Peter Pan (cô gái có thể bay và sống cùng các nàng tiên trên đảo Đảo Khỏi)

a character in Peter Pan, a girl who can fly and lives with the fairies on an island called Neverland.

  • Wendy is one of the main characters in Peter Pan.

    Wendy là một trong những nhân vật chính trong truyện Peter Pan.