weirdest
in Vietnamese Đặc biệt kỳ lạ, quái đản nhất
BrE /ˈwiːrɪst/ AmE /ˈwɪrɪst/
adjective en → vi
Đặc biệt kỳ lạ, quái đản nhất
the most unusual or strange of all the things being considered
- the weirdest + noun
Collocations weirdest experience · weirdest story
-
That was the weirdest thing I've ever seen.
Đó là điều kỳ lạ nhất mà tôi từng thấy.