warcraft
in Vietnamese Trò chơi chiến thuật, trò chơi quản lý tài nguyên trong bối cảnh giả tưởng
BrE /ˈwɔː.krɑːf/ AmE /ˈwɔːrk.ræft/
noun en → vi
Trò chơi chiến thuật, trò chơi quản lý tài nguyên trong bối cảnh giả tưởng
a strategy game involving military tactics and management of resources in a fantasy setting
- play warcraft
Collocations warcraft strategy · warcraft tactics
-
He spends hours playing warcraft every day.
Anh ta dành hàng giờ mỗi ngày để chơi trò chơi chiến thuật.
Kỹ nghệ chiến tranh, nghệ thuật chỉ huy quân sự
the art of conducting warfare, especially in a naval or air context
- study warcraft
Collocations naval warcraft · air warcraft
-
He is a master of naval warcraft.
Ông ấy là một chuyên gia về nghệ thuật chỉ huy quân sự trên biển.