warcraft

in Vietnamese Trò chơi chiến thuật, trò chơi quản lý tài nguyên trong bối cảnh giả tưởng

BrE /ˈwɔː.krɑːf/ AmE /ˈwɔːrk.ræft/

noun en → vi

1 STRATEGY/GAME [uncountable] B2

Trò chơi chiến thuật, trò chơi quản lý tài nguyên trong bối cảnh giả tưởng

a strategy game involving military tactics and management of resources in a fantasy setting

  • play warcraft

Collocations warcraft strategy · warcraft tactics

  • He spends hours playing warcraft every day.

    Anh ta dành hàng giờ mỗi ngày để chơi trò chơi chiến thuật.

2 ART OF WAR [uncountable] C1

Kỹ nghệ chiến tranh, nghệ thuật chỉ huy quân sự

the art of conducting warfare, especially in a naval or air context

  • study warcraft

Collocations naval warcraft · air warcraft

  • He is a master of naval warcraft.

    Ông ấy là một chuyên gia về nghệ thuật chỉ huy quân sự trên biển.