waiver
in Vietnamese Thỏa thuận từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách
BrE /ˈweɪ.və/ AmE /ˈweɪ.və/
noun en → vi
Thỏa thuận từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách
a written agreement to give up a right or claim
- waiver of something
Collocations waiver of rights · waiver form
-
He signed a waiver before going skydiving.
Anh ấy đã ký một thỏa thuận từ bỏ quyền lợi trước khi đi nhảy dù.
Tờ khai từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách (trong pháp lý)
a legal document that says you agree to give up a right or claim
- waiver of something
Collocations legal waiver · contractual waiver
-
The company filed a legal waiver to avoid paying taxes.
Công ty đã nộp một tờ khai từ bỏ quyền lợi để tránh việc phải đóng thuế.