waiver

S2 W2

in Vietnamese Thỏa thuận từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách

BrE /ˈweɪ.və/ AmE /ˈweɪ.və/

noun en → vi

1 AGREEMENT [singular] B2

Thỏa thuận từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách

a written agreement to give up a right or claim

  • waiver of something

Collocations waiver of rights · waiver form

  • He signed a waiver before going skydiving.

    Anh ấy đã ký một thỏa thuận từ bỏ quyền lợi trước khi đi nhảy dù.

2 LEGAL [singular] C1

Tờ khai từ bỏ quyền lợi hoặc yêu sách (trong pháp lý)

a legal document that says you agree to give up a right or claim

  • waiver of something

Collocations legal waiver · contractual waiver

  • The company filed a legal waiver to avoid paying taxes.

    Công ty đã nộp một tờ khai từ bỏ quyền lợi để tránh việc phải đóng thuế.