visible
in Vietnamese Nhận thấy được, nhìn thấy được
BrE /ˈvɪzəbəl/ AmE /ˈvɪzəbəl/
adjective en → vi
Nhận thấy được, nhìn thấy được
able to be seen; not hidden or covered up
Collocations visible light · make something visible
-
The stars are clearly visible in the night sky.
Những ngôi sao rõ ràng nhìn thấy được trong bầu trời đêm.
Được thể hiện rõ ràng, không giấu diếm
clearly shown or known about; not hidden or secret
Collocations visible proof · make something visible
-
There is no visible evidence of a break-in.
Không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy vụ trộm.