vic

in Vietnamese Vi-ti-cia (viết tắt của bang Victoria ở Úc)

BrE /vɪk/ AmE /vɪk/

noun / abbreviation en → vi

1 ABBREVIATION [noun] B2

Vi-ti-cia (viết tắt của bang Victoria ở Úc)

abbreviation of 'Victoria' (state in Australia)

  • She lives in Vic.

    Cô ấy sống ở Vic.

2 ABBREVIATION [noun] B2

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)

abbreviation of 'vice' (as in vice president)

  • He was appointed VP.

    Ông ấy được bổ nhiệm làm phó chủ tịch.

3 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chancellors)

abbreviation of 'vice' (as in vice-chancellor)

  • She is the new VC.

    Cô ấy là phó chủ tịch mới.

4 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó hiệu trưởng)

abbreviation of 'vice' (as in vice-principal)

  • He is the new VP.

    Ông ấy là phó hiệu trưởng mới.

5 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó đội trưởng)

abbreviation of 'vice' (as in vice-captain)

  • She is the team's new VC.

    Cô ấy là phó đội trưởng mới của đội.

6 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)

abbreviation of 'vice' (as in vice-chairman)

  • He is the company's new VP.

    Ông ấy là phó chủ tịch mới của công ty.

7 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)

abbreviation of 'vice' (as in vice-president)

  • She is the new VP.

    Cô ấy là phó chủ tịch mới.

8 ABBREVIATION [noun] C1

Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chancellors)

abbreviation of 'vice' (as in vice-chancellor)

  • He is the new VC.

    Ông ấy là phó chủ tịch mới.