vic
in Vietnamese Vi-ti-cia (viết tắt của bang Victoria ở Úc)
BrE /vɪk/ AmE /vɪk/
noun / abbreviation en → vi
Vi-ti-cia (viết tắt của bang Victoria ở Úc)
abbreviation of 'Victoria' (state in Australia)
-
She lives in Vic.
Cô ấy sống ở Vic.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)
abbreviation of 'vice' (as in vice president)
-
He was appointed VP.
Ông ấy được bổ nhiệm làm phó chủ tịch.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chancellors)
abbreviation of 'vice' (as in vice-chancellor)
-
She is the new VC.
Cô ấy là phó chủ tịch mới.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó hiệu trưởng)
abbreviation of 'vice' (as in vice-principal)
-
He is the new VP.
Ông ấy là phó hiệu trưởng mới.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó đội trưởng)
abbreviation of 'vice' (as in vice-captain)
-
She is the team's new VC.
Cô ấy là phó đội trưởng mới của đội.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)
abbreviation of 'vice' (as in vice-chairman)
-
He is the company's new VP.
Ông ấy là phó chủ tịch mới của công ty.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chủ tịch)
abbreviation of 'vice' (as in vice-president)
-
She is the new VP.
Cô ấy là phó chủ tịch mới.
Vi-ti-cia (viết tắt của phó, như phó chancellors)
abbreviation of 'vice' (as in vice-chancellor)
-
He is the new VC.
Ông ấy là phó chủ tịch mới.