versa
in Vietnamese Ngược lại, đổi chỗ
BrE /ˈvɜːsə/ AmE /ˈvɜːrsə/
noun en → vi
Ngược lại, đổi chỗ
used after 'vice' to form the phrase 'vice versa', meaning 'the opposite way around'
- vice versa
Collocations vice versa
-
If A is greater than B, then vice versa.
Nếu A lớn hơn B thì ngược lại cũng đúng.