utopia

in Vietnamese Địa đàng, thiên đường trên đất

BrE /ˈjuːtəpiə/ AmE /ˈjuːtoʊpiə/

noun en → vi

1 IDEAL SOCIETY [singular] B2

Địa đàng, thiên đường trên đất

an imaginary place where people live in perfect conditions, with no problems or suffering

  • a utopia

Collocations utopian society · utopian vision

  • He wrote a book about his idea of an ideal world, which he called 'Utopia'.

    Ông đã viết một cuốn sách về ý tưởng về thế giới lý tưởng của mình, mà ông gọi là 'Địa Đàng'.

2 IDEAL STATE [singular] C1

Trạng thái lý tưởng không thể đạt được trong thực tế

a perfect state or condition that is impossible to achieve in reality

  • an utopia

Collocations utopian idealism · utopian dream

  • Many people have a vision of an ideal society, but it is often just an unattainable utopia.

    Nhiều người có một tầm nhìn về xã hội lý tưởng, nhưng thường chỉ là một địa đàng không thể đạt được.