urgency
in Vietnamese Khẩn cấp, sự cần thiết phải hành động nhanh chóng
BrE /ˈɜːr.dʒənsi/ AmE /ˈɜːr.dʒən.sɪ/
noun en → vi
Khẩn cấp, sự cần thiết phải hành động nhanh chóng
the need to do something quickly because it is important or necessary
- there is an urgency about doing sth
Collocations urgency of a situation · urgency in dealing with something
-
There was an urgency about getting the report finished.
Cần phải hoàn thành báo cáo một cách gấp rút.
Sự cấp bách, tính chất quan trọng cần được giải quyết ngay lập tức
the quality of being important and needing to be dealt with quickly
- urgency of sth
Collocations urgency of a matter · urgency in handling an issue
-
The urgency of the situation was clear to everyone.
Tình hình cấp bách đã rõ ràng với mọi người.