untold

in Vietnamese Không được đếm hoặc ghi chép chính thức, không biết đến

BrE /ʌnˈtəʊld/ AmE /ˌʌntoʊld/

adjective en → vi

1 UNNUMBERED [attributive] B2

Không được đếm hoặc ghi chép chính thức, không biết đến

not counted or recorded officially; unknown

  • untold number of something

Collocations untold stories · untold wealth

  • There are untold numbers of people who suffer from this disease.

    Có hàng triệu người mắc bệnh này mà không được đếm hoặc ghi chép chính thức.

2 UNSTATED [attributive] C1

Không được nói ra, chưa thể hiện

not expressed or communicated; unspoken

  • untold story

Collocations untold love · untold pain

  • She had an untold story to tell.

    Cô ấy có một câu chuyện chưa thể hiện để kể.