unthinkable

in Vietnamese Không thể tưởng tượng được, không thể chấp nhận nổi

BrE /ʌnˈθɪŋkəbl/ AmE /ʌnˈθɪŋkəbl/

adjective en → vi

1 IMPOSSIBLE TO CONSIDER [attributive / predicative] B2

Không thể tưởng tượng được, không thể chấp nhận nổi

so bad or extreme that it is impossible to think about or accept

  • sth is unthinkable

Collocations unthinkable idea · unthinkable situation

  • The idea of war was simply unthinkable.

    Ý tưởng về chiến tranh đơn giản là không thể tưởng tượng được.

2 EXTREMELY BAD [attributive / predicative] B2

Rất tồi tệ, không thể chấp nhận nổi

extremely bad or shocking, so that it is difficult to think about

  • sth is unthinkable

Collocations unthinkable crime · unthinkable act

  • The murder was an unthinkable act of violence.

    Hành động bạo lực gây ra vụ giết người là điều không thể chấp nhận nổi.