unthinkable
in Vietnamese Không thể tưởng tượng được, không thể chấp nhận nổi
BrE /ʌnˈθɪŋkəbl/ AmE /ʌnˈθɪŋkəbl/
adjective en → vi
Không thể tưởng tượng được, không thể chấp nhận nổi
so bad or extreme that it is impossible to think about or accept
- sth is unthinkable
Collocations unthinkable idea · unthinkable situation
-
The idea of war was simply unthinkable.
Ý tưởng về chiến tranh đơn giản là không thể tưởng tượng được.
Rất tồi tệ, không thể chấp nhận nổi
extremely bad or shocking, so that it is difficult to think about
- sth is unthinkable
Collocations unthinkable crime · unthinkable act
-
The murder was an unthinkable act of violence.
Hành động bạo lực gây ra vụ giết người là điều không thể chấp nhận nổi.