unsuccessful
in Vietnamese Không thành công, thất bại
BrE /ʌnˈsʌksesfl/ AmE /ʌnˈsʌksesfl/
adjective en → vi
Không thành công, thất bại
not achieving the result that was wanted or expected
- be unsuccessful in doing sth
Collocations unsuccessful attempt · unsuccessful business venture
-
He was unsuccessful in his job application.
Anh ấy đã không thành công trong việc nộp đơn xin việc.
Không gây ấn tượng, thất bại về mặt cảm tình
not being liked or admired by other people
- be unsuccessful with sb
Collocations unsuccessful in making friends · an unsuccessful attempt to impress someone
-
She was unsuccessful with her colleagues.
Cô ấy không gây được ấn tượng với đồng nghiệp.