unreliable

S2 W2

in Vietnamese Không đáng tin cậy, không đáng tin tưởng

BrE /ʌnˈriːlɪəbl/ AmE /ʌnˈrilɪəbl/

adjective en → vi

1 PERSON [T + obj] B1

Không đáng tin cậy, không đáng tin tưởng

not able to be trusted or depended on; not reliable

  • be unreliable

Collocations unreliable person · unreliable information

  • He's an unreliable witness.

    Anh ta là một nhân chứng không đáng tin cậy.

2 THING [T + obj] B1

Không đáng tin cậy, không chính xác

not able to be depended on; not reliable or accurate

  • be unreliable

Collocations unreliable equipment · unreliable data

  • The car is very unreliable.

    Xe hơi này rất không đáng tin cậy.