unprofessional
in Vietnamese Không chuyên nghiệp, thiếu chuẩn mực nghề nghiệp
BrE /ʌnˈprəʊ.fɪ.sə.nəl/ AmE /ˌʌn.prəˈfɛʃ.ə.nl/
adjective en → vi
Không chuyên nghiệp, thiếu chuẩn mực nghề nghiệp
not showing the correct standards of behavior expected in a job or profession
- be unprofessional
Collocations unprofessional behavior · unprofessional conduct
-
His behavior was completely unprofessional.
Hành vi của anh ta hoàn toàn không chuyên nghiệp.
Không có phẩm chất chuyên nghiệp, thiếu kỹ năng nghề nghiệp
not showing the qualities expected of someone in a job or profession
- be unprofessional
Collocations unprofessional skills · unprofessional attitude
-
She was criticized for her unprofessional approach to the job.
Cô ấy bị chỉ trích vì cách tiếp cận công việc không chuyên nghiệp của mình.