unprofessional

in Vietnamese Không chuyên nghiệp, thiếu chuẩn mực nghề nghiệp

BrE /ʌnˈprəʊ.fɪ.sə.nəl/ AmE /ˌʌn.prəˈfɛʃ.ə.nl/

adjective en → vi

1 BEHAVIOR [attributive/absolute] B2

Không chuyên nghiệp, thiếu chuẩn mực nghề nghiệp

not showing the correct standards of behavior expected in a job or profession

  • be unprofessional

Collocations unprofessional behavior · unprofessional conduct

  • His behavior was completely unprofessional.

    Hành vi của anh ta hoàn toàn không chuyên nghiệp.

2 QUALITY [attributive/absolute] B2

Không có phẩm chất chuyên nghiệp, thiếu kỹ năng nghề nghiệp

not showing the qualities expected of someone in a job or profession

  • be unprofessional

Collocations unprofessional skills · unprofessional attitude

  • She was criticized for her unprofessional approach to the job.

    Cô ấy bị chỉ trích vì cách tiếp cận công việc không chuyên nghiệp của mình.