unofficial
in Vietnamese Không chính thức, không được công nhận chính thức
BrE /ˌʌnəˈfɪʃl/ AmE /ˌʌnəˈfɪʃl/
adjective en → vi
Không chính thức, không được công nhận chính thức
not officially recognized or approved by an authority
- unofficial information
- an unofficial meeting
Collocations unofficial report · unofficial agreement
-
The group operates as an unofficial network.
Nhóm hoạt động như một mạng lưới không chính thức.
-
He gave us some unofficial information about the project.
Anh ấy đã cung cấp cho chúng tôi một số thông tin không chính thức về dự án.
Thân mật, không chính thức trong phong cách hoặc thái độ
informal or unofficial in style or manner
- unofficial chat
- an unofficial gathering
Collocations unofficial party · unofficial greeting
-
They had an unofficial chat over coffee.
Họ đã có một cuộc trò chuyện không chính thức qua tách cà phê.
-
The meeting was more of an unofficial gathering.
Cuộc họp giống như một buổi tụ tập không chính thức hơn.
Idioms
Một cách không chính thức
-
The decision was made unofficially.
Quyết định đã được đưa ra một cách không chính thức.