unknown
in Vietnamese Không biết, không quen thuộc
BrE /ʌnˈnoʊn/ AmE /ʌnˈnoʊn/
adjective / noun en → vi
Không biết, không quen thuộc
not known or understood by someone
- an unknown person/place/thing
Collocations unknown to sb/sth · remain unknown
-
He was an unknown artist when he first arrived in New York.
Ông ấy là một họa sĩ không tên tuổi khi mới đến New York.
Không xác định được, chưa rõ danh tính
not yet identified or recognized by name
- an unknown person/place/thing
Collocations unknown to sb/sth · remain unknown
-
The police are still searching for the unknown suspect.
Cảnh sát vẫn đang tìm kiếm nghi phạm chưa xác định được.
Người không quen biết, người lạ
a person who is not known or recognized by others
- an unknown
-
He became a hero after saving an unknown person from the burning building.
Ông ấy trở thành một anh hùng sau khi cứu một người lạ khỏi tòa nhà đang bốc cháy.
Số không xác định được, số chưa biết
a number that is not known or cannot be calculated
- an unknown
-
The equation has two unknowns.
Phương trình có hai số không xác định.