unidentified

in Vietnamese Không xác định được, không rõ danh tính

BrE /ʌnɪdентIFIED/ AmE /ʌnɪdентIFIED/

adjective en → vi

1 UNKNOWN PERSON/THING [T + obj] B2

Không xác định được, không rõ danh tính

not known or recognized; not yet identified

  • an unidentified person/suspect

Collocations unidentified flying object (UFO) · unidentified caller

  • The police are looking for an unidentified suspect.

    Cảnh sát đang tìm kiếm một nghi phạm không xác định được.