unheard
in Vietnamese Không được nghe, không được biết đến
BrE /ʌnˈhɜːd/ AmE /ʌnˈhɜːrd/
adjective en → vi
Không được nghe, không được biết đến
not heard or listened to; not known about
- an unheard complaint
Collocations unheard complaints · unheard voices
-
The committee has received many unheard complaints.
Ủy ban đã nhận được nhiều khiếu nại chưa từng được nghe.
Bị bỏ qua, bị phớt lờ
not listened to or paid attention to; ignored
- an unheard plea
Collocations unheard pleas · unheard cries for help
-
Her heartfelt plea was an unheard cry in the storm.
Lời cầu xin từ tận đáy lòng của cô ấy đã bị bỏ qua trong cơn bão.