undo
in Vietnamese Mở, tháo (cúc áo, nút dây giày)
BrE /ʌndəʊ/ AmE /ʌndoʊ/
verb en → vi
past undid pp undone ing undoing
Mở, tháo (cúc áo, nút dây giày)
to open something that is fastened, such as a button or knot
- undo sth
Collocations undo a button · undo a knot
-
He undid the top button of his shirt.
Anh ta đã tháo nút áo đầu tiên.
Hủy bỏ, đảo ngược (quyết định)
to reverse or cancel an action, decision, etc.
- undo sth
Collocations undo a mistake · undo an agreement
-
The company has decided to undo the changes.
Công ty đã quyết định hủy bỏ những thay đổi.
Mở khóa kéo, tháo khóa kéo (quần áo)
to open a zip or unzip something
- undo sth
Collocations undo a zipper · undo a bag
-
She undid the zipper on her jacket.
Cô ấy đã mở khóa kéo trên áo khoác của mình.
Đưa tàu ra khỏi bến cảng
to move a ship or boat away from the shore or another ship
- undo
-
The ship undid from the dock.
Tàu đã rời bến cảng.
Đưa tàu ra khỏi tàu khác
to move a ship or boat away from another ship
- undo sth
-
The tugboat undid the big ship.
Tàu kéo đã đưa tàu lớn ra khỏi bến.
Đưa thuyền ra khỏi thuyền khác
to move a boat away from another boat
- undo sth
-
The small boat undid the larger one.
Thuyền nhỏ đã rời khỏi thuyền lớn.
Đưa tàu ra khỏi tàu khác
to move a ship or boat away from another ship
- undo sth
-
The fishing boat undid the cargo ship.
Tàu cá đã rời khỏi tàu chở hàng.
Đưa thuyền nhỏ ra khỏi thuyền lớn
to move a small boat away from another boat
- undo sth
-
The dinghy undid the yacht.
Thuyền nhỏ đã rời khỏi du thuyền.
Phrasal verbs
Giúp ai đó tháo (cúc áo, nút dây giày)
-
He undid the buttons on her coat.
Anh ta đã giúp cô ấy tháo cúc áo khoác.
Giải thích cho ai đó (một quyết định)
-
He undid his decision to her.
Anh ta đã giải thích lại quyết định của mình với cô ấy.
Tháo (cúc áo, nút dây giày) cùng ai đó
-
They undid the knots together.
Họ đã tháo các nút dây cùng nhau.
Tháo (cúc áo, nút dây giày) ra khỏi ai đó/điều gì đó
-
He undid the necklace from her neck.
Anh ta đã tháo vòng cổ ra khỏi cổ cô ấy.
Chuyển (quyết định) cho ai đó/điều gì đó
-
He undid the responsibility to her.
Anh ta đã chuyển trách nhiệm lại cho cô ấy.
Idioms
Tháo (cúc áo, nút dây giày) bằng chính tay mình
-
He undid the knots with his own hands.
Anh ta đã tháo các nút dây bằng chính tay mình.
Hủy bỏ điều gì đó để lợi cho bản thân
-
He undid the agreement to his own advantage.
Anh ta đã hủy bỏ thỏa thuận để lợi cho bản thân.
Hủy bỏ điều gì đó vì lợi ích của ai đó
-
He undid the decision for her sake.
Anh ta đã hủy bỏ quyết định vì lợi ích của cô ấy.