undeniable
in Vietnamese Không thể chối cãi được, rõ ràng
BrE /ʌnˈdiː.nə.bəl/ AmE /ʌnˈdiː.nə.bəl/
adjective en → vi
Không thể chối cãi được, rõ ràng
a fact that is impossible to deny or refuse承认或否认不了的事实
- undeniable truth/fact/proof
Collocations undeniable evidence · undeniable proof
-
There is undeniable evidence of his guilt.
Có bằng chứng không thể chối cãi về tội lỗi của anh ấy.
Rõ ràng, không thể phủ nhận được
an opinion that is very strong and cannot be disagreed with无法反对的意见
- undeniable fact/opinion
Collocations undeniable opinion · undeniable belief
-
It is undeniable that he is the best player.
Rõ ràng anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.