undecided

S2 W2

in Vietnamese Chưa quyết định, chưa xác định

BrE /ˌʌndɪˈsɪdɪd/ AmE /ˌʌndɪˈsɪdɪd/

adjective en → vi

1 NOT DECIDED [adj] B1

Chưa quyết định, chưa xác định

not yet decided or determined

  • be undecided about something

Collocations undecided about the plan · undecided on a course of action

  • She is still undecided about whether to accept the job offer.

    Cô ấy vẫn chưa quyết định liệu có nên nhận lời đề nghị công việc hay không.

  • The committee remains undecided on this issue.

    Ban chấp hành vẫn chưa xác định về vấn đề này.

Idioms

be in two minds B2

Chưa quyết định, do dự

  • He's still in two minds about which car to buy.

    Anh ấy vẫn đang do dự không biết nên mua chiếc xe nào.

can't make up one's mind B2

Không thể quyết định được

  • She can't make up her mind about where to go for vacation.

    Cô ấy không thể quyết định được sẽ đi đâu cho kỳ nghỉ.

be on the fence B2

Chưa quyết định, còn do dự

  • I'm still on the fence about whether to go or not.

    Tôi vẫn chưa quyết định liệu có nên đi hay không.