unborn
in Vietnamese Chưa sinh, còn trong bụng mẹ
BrE /ʌnˈbɔːn/ AmE /ʌnˈbɔːrn/
adjective en → vi
Chưa sinh, còn trong bụng mẹ
existing inside a mother's body before birth
- an unborn baby/child
Collocations unborn child · unborn fetus
-
The doctor examined the unborn child.
Bác sĩ đã kiểm tra đứa trẻ chưa sinh.