unacceptable
in Vietnamese Không thể chấp nhận được, không phù hợp
BrE /ˌʌnəkˈseptəb(ə)l/ AmE /ˌʌnəkˈseptəb(ə)l/
adjective en → vi
Không thể chấp nhận được, không phù hợp
not able to be accepted or approved of; not acceptable
- sth is unacceptable
Collocations unacceptable behavior · unacceptable risk
-
The company's safety standards are unacceptable.
Tiêu chuẩn an toàn của công ty là không thể chấp nhận được.
-
His attitude is completely unacceptable.
Hành vi của anh ta hoàn toàn không thể chấp nhận được.
Idioms
Không thể chấp nhận được
-
The delay in the project is unacceptable.
Sự chậm trễ trong dự án là không thể chấp nhận được.