umm

in Vietnamese Dùng để suy nghĩ hoặc do dự trước khi nói

BrE /ʌm/ AmE /ʌm/

interjection en → vi

1 THINKING [non-finite] B1

Dùng để suy nghĩ hoặc do dự trước khi nói

used for thinking or hesitating before speaking

  • Umm, I'm not sure what to say.

    Um, tôi không chắc phải nói gì.

2 UNCERTAINTY [non-finite] B1

Dùng để thể hiện sự không chắc chắn về điều gì đó

used for showing that you are uncertain about something

  • Umm, I think it's a good idea.

    Um, tôi nghĩ đây là một ý tưởng tốt.