umm
in Vietnamese Dùng để suy nghĩ hoặc do dự trước khi nói
BrE /ʌm/ AmE /ʌm/
interjection en → vi
Dùng để suy nghĩ hoặc do dự trước khi nói
used for thinking or hesitating before speaking
-
Umm, I'm not sure what to say.
Um, tôi không chắc phải nói gì.
Dùng để thể hiện sự không chắc chắn về điều gì đó
used for showing that you are uncertain about something
-
Umm, I think it's a good idea.
Um, tôi nghĩ đây là một ý tưởng tốt.