try
in Vietnamese Thử, cố gắng
BrE /trʌɪ/ AmE /traɪ/
verb en → vi
past tried pp tried ing trying
Thử, cố gắng
to attempt to do something, often without success
- try doing sth
- try to do sth
Collocations try cooking a new recipe · try learning a new language
-
I tried to fix the computer, but I couldn't.
Tôi đã cố gắng sửa máy tính nhưng không được.
Thử ăn, thử uống
to eat or drink something to see if you like it
- try sth
Collocations try a new dish · try the wine
-
Why don't you try this cake?
Sao bạn không thử chiếc bánh này?
Thử xem có được không
to do something to see if it works or is possible
- try sth
Collocations try a different approach · try another way
-
Let's try this method and see if it works.
Hãy thử phương pháp này và xem có hiệu quả không.
Thử thuyết phục
to persuade someone to do something
- try sb to do sth
Collocations try your friend to join you · try the manager to give you a raise
-
I tried my best to convince her.
Tôi đã cố gắng thuyết phục cô ấy.
Thử nghiệm, kiểm tra
to test something or someone, especially in a competition or exam
- try sth
Collocations try the new software · try out a candidate
-
We need to try this system before we buy it.
Chúng ta cần thử hệ thống này trước khi mua.
Thí diễn, trình diễn
to perform or act in a play, show, etc.
- try sth
Collocations try a new role · try out for the play
-
She tried her first solo performance last night.
Cô ấy đã trình diễn lần đầu tiên tối qua.
Thực hành, tập luyện
to practice or rehearse something, especially a musical instrument or sport
- try sth
Collocations try the piano · try your golf swing
-
He tries to practice his guitar every day.
Anh ấy cố gắng tập đàn hàng ngày.
Thử trải nghiệm
to experience something, often for the first time
- try sth
Collocations try a new hobby · try living in another country
-
She tried her first skydive last weekend.
Cô ấy đã thử nhảy dù lần đầu cuối tuần trước.
Phrasal verbs
Thử mặc, thử đồ
-
I'm going to try on these shoes.
Tôi sẽ thử đôi giày này.
Thử nghiệm, kiểm tra
-
We're trying out a new recipe tonight.
Chúng tôi sẽ thử món ăn mới tối nay.
Cố gắng đạt được
-
He's trying for a promotion.
Anh ấy đang cố gắng thăng chức.
Thử vai, thử sức
-
She's trying out for the school play.
Cô ấy đang thử vai cho vở kịch của trường.
Thử làm điều gì đó
-
I'm trying to learn French.
Tôi đang cố gắng học tiếng Pháp.
Idioms
Thử vận may của bạn
-
I'm going to try my luck at the casino.
Tôi sẽ thử vận may tại sòng bạc.
Kiểm tra sự kiên nhẫn của ai đó
-
His constant questions are trying my patience.
Những câu hỏi liên tục của anh ấy đang thử thách sự kiên nhẫn của tôi.
Cố gắng trở thành điều gì đó
-
She's trying to be more organized.
Cô ấy đang cố gắng trở nên tổ chức hơn.