troupe
in Vietnamese Nhóm diễn viên, vũ công hoặc ca sĩ biểu diễn cùng nhau
BrE /truːp/ AmE /trup/
noun en → vi
Nhóm diễn viên, vũ công hoặc ca sĩ biểu diễn cùng nhau
a group of actors, dancers, or singers who perform together as a team
- a troupe of performers
Collocations troupe of actors · troupe of dancers
-
The troupe of acrobats performed a spectacular show.
Nhóm xiếc đã biểu diễn một tiết mục ấn tượng.
Đội nhóm làm việc cùng nhau trên dự án hoặc nhiệm vụ
a team or group working together on a project or task
- troupe of workers
Collocations troupe of researchers · troupe of volunteers
-
The troupe of scientists worked tirelessly on the project.
Đội ngũ các nhà khoa học đã làm việc không mệt mỏi trên dự án.