transatlantic
in Vietnamese Đi qua Đại Tây Dương, liên lục địa Đại Tây Dương
BrE /trænsət læntɪk/ AmE /trænsət læntɪk/
adjective / noun en → vi
Đi qua Đại Tây Dương, liên lục địa Đại Tây Dương
relating to travel or communication across the Atlantic Ocean
- transatlantic flight
- transatlantic communication
Collocations transatlantic partnership · transatlantic cooperation
-
The transatlantic flight was delayed by two hours.
Chuyến bay xuyên Đại Tây Dương đã bị hoãn hai giờ.
Liên quan đến mối quan hệ giữa các nước ở hai bên Đại Tây Dương
relating to a relationship between countries on opposite sides of the Atlantic Ocean, especially the USA and Europe
- transatlantic relationship
- transatlantic dialogue
Collocations transatlantic partnership · transatlantic cooperation
-
The transatlantic relationship has improved significantly.
Mối quan hệ xuyên Đại Tây Dương đã cải thiện đáng kể.