tracy
in Vietnamese Tên Tracy (đối với nữ)
BrE /ˈtreɪsi/ AmE /ˈtreɪsi/
noun en → vi
Tên Tracy (đối với nữ)
a female given name, short for Tracey or Tracy
-
Tracy is my best friend.
Tracy là bạn thân nhất của tôi.
Nhân vật tên Tracy trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or TV show named Tracy
-
Tracy is the main character in this novel.
Tracy là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.