tow

S2 W2

in Vietnamese Đưa (xe hỏng) đi bằng dây cẩu, kéo (đồ đạc)

BrE /təʊ/ AmE /toʊ/

verb en → vi

past towed pp towed ing towing

1 MOVE/CARRY [transitive, T + obj] B1

Đưa (xe hỏng) đi bằng dây cẩu, kéo (đồ đạc)

to pull a vehicle that has broken down or an object using a rope attached to another vehicle

  • tow something

Collocations tow a car · tow a boat

  • The tow truck arrived and towed the broken-down car away.

    Xe cẩu đã đến và kéo chiếc xe hỏng đi.

2 DRAG [transitive, T + obj] B2

Kéo (đồ đạc) phía sau khi di chuyển

to pull something behind you while moving, using a rope or chain attached to it

  • tow something

Collocations tow a trailer · tow a barge

  • The ship was towing an oil rig.

    Con tàu đang kéo giàn khoan dầu phía sau.

Phrasal verbs

tow away REMOVE B2

Đưa đi bằng xe cẩu, di dời (xe hỏng)

  • The police towed the car away.

    Cảnh sát đã đưa chiếc xe đi bằng xe cẩu.

tow in BRING IN B2

Kéo vào bến tàu, kéo vào

  • The boat was towed into the harbor.

    Con thuyền đã được kéo vào cảng.