torn

S2 W2

in Vietnamese Bị rách, bị xé

BrE /tɔːrn/ AmE /tɔːrn/

adjective en → vi

1 DAMAGED A2

Bị rách, bị xé

damaged by being pulled or torn apart

Collocations torn clothes · a torn page

  • She was wearing a torn dress.

    Cô ấy đang mặc một chiếc váy rách.

  • The book had several torn pages.

    Cuốn sách có vài trang bị xé.

2 EMOTIONAL B1

Bị tổn thương, rối bời

feeling very upset or confused because of a difficult situation

Collocations torn between choices · a torn heart

  • He was torn about whether to accept the job offer.

    Anh ấy rất rối bời về việc có nên nhận lời mời làm việc hay không.

  • She had a torn heart after their breakup.

    Cô ấy cảm thấy bị tổn thương sau khi chia tay.

Idioms

torn apart B2

Bị xé toạc, bị chia cắt

  • The family was torn apart by the argument.

    Gia đình đã bị chia cắt bởi cuộc tranh cãi.

torn to pieces C1

Bị xé nát, bị chỉ trích nặng nề

  • The critics tore the movie to pieces.

    Những nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim một cách nặng nề.

torn in two C1

Bị chia đôi, bị xé đôi

  • The decision to move was like being torn in two.

    Quyết định chuyển đi giống như bị chia đôi.