torn
in Vietnamese Bị rách, bị xé
BrE /tɔːrn/ AmE /tɔːrn/
adjective en → vi
Bị rách, bị xé
damaged by being pulled or torn apart
Collocations torn clothes · a torn page
-
She was wearing a torn dress.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy rách.
-
The book had several torn pages.
Cuốn sách có vài trang bị xé.
Bị tổn thương, rối bời
feeling very upset or confused because of a difficult situation
Collocations torn between choices · a torn heart
-
He was torn about whether to accept the job offer.
Anh ấy rất rối bời về việc có nên nhận lời mời làm việc hay không.
-
She had a torn heart after their breakup.
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương sau khi chia tay.
Idioms
Bị xé toạc, bị chia cắt
-
The family was torn apart by the argument.
Gia đình đã bị chia cắt bởi cuộc tranh cãi.
Bị xé nát, bị chỉ trích nặng nề
-
The critics tore the movie to pieces.
Những nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim một cách nặng nề.
Bị chia đôi, bị xé đôi
-
The decision to move was like being torn in two.
Quyết định chuyển đi giống như bị chia đôi.