tolerate
in Vietnamese Chấp nhận, chịu đựng
BrE /ˈtɒləreɪt/ AmE /ˈtɑːləreɪt/
verb en → vi
past tolerated pp tolerated ing tolerating
Chấp nhận, chịu đựng
to allow something to happen or someone to do something, even though you don't like it very much
- tolerate sb/sth
Collocations tolerate noise · tolerate criticism
-
I can't tolerate the smell of smoke.
Tôi không thể chịu đựng được mùi khói.
-
She has to tolerate her noisy neighbors.
Cô ấy phải chấp nhận những người hàng xóm ồn ào của mình.
Cho phép, chấp nhận
to allow something or someone in a particular place, especially when it is not usual to do so
- tolerate sb/sth
Collocations tolerate diversity · tolerate different opinions
-
The school tolerates students from all backgrounds.
Trường học chấp nhận học sinh từ mọi nguồn gốc.
-
We must tolerate different beliefs in our society.
Chúng ta phải chấp nhận những niềm tin khác nhau trong xã hội của mình.
Idioms
Không thể chịu đựng được
-
I cannot tolerate the noise from the construction site.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn từ công trường xây dựng.
Không chấp nhận điều gì vô lý
-
The boss tolerates no nonsense from his employees.
Sếp không chấp nhận điều gì vô lý từ nhân viên của mình.
Chấp nhận hành vi của ai đó
-
She cannot tolerate her colleague's rude behavior.
Cô ấy không thể chấp nhận được hành vi thô lỗ của đồng nghiệp.