toe

S2 W1

in Vietnamese đầu ngón chân

BrE /təʊ/ AmE /toʊ/

noun / verb en → vi

1 BODY PART A2

đầu ngón chân

one of the five small bones in your foot, near your toes

  • the toe of something

Collocations toe of a shoe · toe of a sock

  • She has blisters on her toes.

    Cô ấy có mụn nước ở đầu ngón chân.

2 ACTION B1

đụng bằng đầu ngón chân, dùng đầu ngón chân đẩy

to touch or push something with your toe

  • [intransitive], [T + obj]

Collocations toe the ball · toe a line

  • He toed the ball across the floor.

    Anh ấy đã dùng đầu ngón chân đẩy quả bóng qua sàn nhà.

3 SPORT B2

đá bằng đầu ngón chân

to kick a ball with your toe, especially in football or soccer

  • [transitive], [T + obj]

Collocations toe the ball into the goal · toe a penalty kick

  • He toe-kicked the ball into the net.

    Anh ấy đã đá bằng đầu ngón chân đưa bóng vào lưới.

4 DANCE C1

đưa chân ra theo hướng chỉ định

to move your foot so that it is pointing in a particular direction, especially when you are dancing

  • [transitive], [T + obj]

Collocations toe to the left/right · toe up

  • She toes her foot to the right.

    Cô ấy đã đưa chân ra về phía phải.

5 MUSIC C1

chạm phím đàn bằng đầu ngón chân

to play a musical instrument by pressing keys with your toe, especially in organ music

  • [transitive], [T + obj]

Collocations toe a key on the organ · toe a note

  • He toes a key to play a low note.

    Anh ấy đã chạm phím đàn bằng đầu ngón chân để chơi một nốt thấp.

6 TOE THE LINE B2

tuân theo đúng như được yêu cầu

to do exactly what you are told to do, even if it is difficult or unpleasant

  • [intransitive]
  • He has always toe-the-line when it comes to rules.

    Anh ấy luôn tuân theo đúng như được yêu cầu khi nói đến quy tắc.

7 TOE THE LINE B2

đứng với đầu ngón chân chạm vào đường kẻ

to stand with your toes touching a line, especially in sports or racing

  • [intransitive]
  • The runners toe the line at the start of the race.

    Các vận động viên đã đứng với đầu ngón chân chạm vào đường kẻ ở điểm bắt đầu cuộc đua.

8 TOE THE LINE C1

đến giới hạn hoặc ranh giới

to be very close to a limit or boundary, especially when you are in danger of breaking a rule or law

  • [intransitive]
  • The company is toeing the line between legal and illegal activities.

    Công ty đang ở giới hạn giữa hoạt động hợp pháp và bất hợp pháp.

Idioms

toe the line B2

Tuân theo quy tắc, đến giới hạn

  • He toe-the-line when it comes to rules.

    Anh ấy tuân theo quy tắc khi nói đến quy định.

toe the line B2

Đứng sẵn sàng, chờ đợi

  • The runners toe-the-line at the start of the race.

    Các vận động viên đã đứng sẵn sàng ở điểm bắt đầu cuộc đua.

toe the line C1

Đến giới hạn, chịu đựng đến mức tối đa

  • The company is toeing the line between legal and illegal activities.

    Công ty đang ở giới hạn giữa hoạt động hợp pháp và bất hợp pháp.