todd
in Vietnamese Người (đặc biệt là trẻ em hoặc người lớn hành xử như trẻ con)
BrE /tɒd/ AmE /tɑːd/
noun en → vi
Người (đặc biệt là trẻ em hoặc người lớn hành xử như trẻ con)
a person, especially a young child or an adult who behaves like a child
- a todd
Collocations toddish behavior
-
He's such a todd, always playing and laughing.
Anh ấy thật là một người trẻ con, luôn chơi đùa và cười.
Đi bộ chậm chạp hoặc không vững vàng như trẻ con học đi
to walk in a slow or unsteady way, like a young child learning to walk
- toddle off
Collocations toddle along
-
The little boy toddled over to his mother.
Cậu bé nhỏ đã bò qua đến mẹ mình.