threesome

in Vietnamese Nhóm ba người, đặc biệt trong ngữ cảnh tình dục

BrE /ˈθɜː(r)səm/ AmE /ˈθɜːrzəm/

noun en → vi

1 GROUP OF THREE [singular] C1

Nhóm ba người, đặc biệt trong ngữ cảnh tình dục

a group of three people, especially in a sexual context

Collocations threesome arrangement

  • They agreed to have a threesome.

    Họ đồng ý sẽ có một cuộc hẹn ba người.

2 TEAM OF THREE [singular] C1

Đội hoặc nhóm gồm ba người, thường trong thể thao hoặc trò chơi

a team or group consisting of three people, often in sports or games

Collocations threesome lineup

  • The tennis threesome won the match.

    Đội ba người chơi quần vợt đã thắng trận đấu.