threesome
in Vietnamese Nhóm ba người, đặc biệt trong ngữ cảnh tình dục
BrE /ˈθɜː(r)səm/ AmE /ˈθɜːrzəm/
noun en → vi
Nhóm ba người, đặc biệt trong ngữ cảnh tình dục
a group of three people, especially in a sexual context
Collocations threesome arrangement
-
They agreed to have a threesome.
Họ đồng ý sẽ có một cuộc hẹn ba người.
Đội hoặc nhóm gồm ba người, thường trong thể thao hoặc trò chơi
a team or group consisting of three people, often in sports or games
Collocations threesome lineup
-
The tennis threesome won the match.
Đội ba người chơi quần vợt đã thắng trận đấu.