thorpe

in Vietnamese Tên một ngôi làng nhỏ ở Anh thường kết thúc bằng -thorpe

BrE /θɔːp/ AmE /θɔrp/

noun en → vi

1 PLACE NAME [noun] C1

Tên một ngôi làng nhỏ ở Anh thường kết thúc bằng -thorpe

a small village or hamlet in England, often with a name ending in -thorpe

  • The village of Thorpe is known for its medieval church.

    Làng Thorpe nổi tiếng với nhà thờ thời Trung Cổ của nó.

2 PERSON NAME [noun] C1

Tên họ Thorpe có nguồn gốc từ Anh, được rút ra từ tên làng -thorpe

a surname of English origin, derived from the place name -thorpe

  • John Thorpe is a famous athlete.

    John Thorpe là một vận động viên nổi tiếng.