tha

S1 W1

in Vietnamese Mang, cầm, dẫn đi

BrE /teɪk/ AmE /teɪk/

verb en → vi

past took pp taken ing taking

1 MOVE/CARRY [transitive, T + obj + prep] A1

Mang, cầm, dẫn đi

to move something or someone from one place to another

  • take somebody/something with you
  • take somebody/something to somewhere

Collocations take an umbrella · take the kids to school

  • Don't forget to take your keys with you.

    Đừng quên mang theo chìa khóa bên mình.

2 ACCEPT [transitive] A1

Nhận, chấp nhận

to accept something that someone offers or gives

  • take an offer/gift

Collocations take a gift · take an offer

  • She took the job.

    Cô ấy đã nhận công việc đó.

3 TIME [it takes sb time to do sth] A2

Đầu tư thời gian vào, dành thời gian cho

to spend time doing something

  • take a long/short time

Collocations take a lot of time · take some time

  • It takes me an hour to get there.

    Để đến đó mất một giờ của tôi.

4 PAY [transitive] A2

Thanh toán, trả tiền cho

to pay for something

  • take money

Collocations take a payment · take the money

  • The restaurant takes credit cards.

    Nhà hàng chấp nhận thẻ tín dụng.

5 PUNISH [transitive] B1

Trừng phạt, xử lý kỷ luật

to punish someone for something they have done wrong

  • take a punishment

Collocations take a penalty · take the blame

  • He took the blame for his friend's mistake.

    Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho lỗi của bạn mình.

6 THREATEN [transitive] B1

Đe dọa, uy hiếp

to threaten to hurt someone or damage something

  • take a threat

Collocations take a hostage · take a life

  • The gunman took the bank manager as a hostage.

    Tên cướp đã bắt người quản lý ngân hàng làm con tin.

7 ASSUME [transitive] B2

Giả định, giả sử

to assume that something is true or will happen without checking it first

  • take a fact

Collocations take for granted · take as read

  • We take it that you will be there.

    Chúng tôi giả định rằng bạn sẽ có mặt.

8 REQUIRE [transitive] B2

Yêu cầu, cần thiết

to require or need something

  • take a requirement

Collocations take a lot of effort · take some time

  • This project takes a lot of work.

    Dự án này đòi hỏi rất nhiều công sức.

Phrasal verbs

take off PLANE / CLOTHES B1

Cất cánh / Cởi (quần áo)

  • The plane took off on time.

    Máy bay đã cất cánh đúng giờ.

take out REMOVE / DATE B1

Lấy ra, loại bỏ / Đi chơi với ai đó

  • He took the trash out.

    Anh ấy đã mang rác đi.

  • She likes to take her friends out for dinner.

    Cô ấy thích mời bạn bè đi ăn tối.

take up START / OCCUPY SPACE B2

Bắt đầu, học hỏi / Dùng không gian

  • She took up painting.

    Cô ấy bắt đầu học vẽ.

  • The new furniture takes up a lot of space.

    Những món đồ nội thất mới chiếm nhiều không gian.

take in ACCEPT / UNDERSTAND B2

Chấp nhận, đón tiếp / Hiểu rõ

  • They took me in when I had nowhere to go.

    Họ đã đón tôi khi tôi không có nơi nào để đi.

  • It takes a while to take in all the information.

    Cần một thời gian để hiểu hết thông tin.

take on ACCEPT / HIRE B2

Chấp nhận, nhận trách nhiệm / Tuyển dụng

  • She took on a new challenge.

    Cô ấy đã chấp nhận thách thức mới.

  • The company is taking on more staff.

    Công ty đang tuyển dụng thêm nhân viên.

Idioms

take something for granted B2

Coi điều gì đó là hiển nhiên

  • You shouldn't take his help for granted.

    Bạn không nên coi sự giúp đỡ của anh ấy là điều hiển nhiên.

take to something/somebody B2

Thích, quen với điều gì đó hoặc ai đó

  • She took to the new job very quickly.

    Cô ấy đã thích công việc mới rất nhanh.

take something with a pinch of salt B2

Xem xét điều gì đó với sự hoài nghi

  • You should take what he says with a pinch of salt.

    Bạn nên xem xét những gì anh ấy nói một cách hoài nghi.