tha
in Vietnamese Mang, cầm, dẫn đi
BrE /teɪk/ AmE /teɪk/
verb en → vi
past took pp taken ing taking
Mang, cầm, dẫn đi
to move something or someone from one place to another
- take somebody/something with you
- take somebody/something to somewhere
Collocations take an umbrella · take the kids to school
-
Don't forget to take your keys with you.
Đừng quên mang theo chìa khóa bên mình.
Nhận, chấp nhận
to accept something that someone offers or gives
- take an offer/gift
Collocations take a gift · take an offer
-
She took the job.
Cô ấy đã nhận công việc đó.
Đầu tư thời gian vào, dành thời gian cho
to spend time doing something
- take a long/short time
Collocations take a lot of time · take some time
-
It takes me an hour to get there.
Để đến đó mất một giờ của tôi.
Thanh toán, trả tiền cho
to pay for something
- take money
Collocations take a payment · take the money
-
The restaurant takes credit cards.
Nhà hàng chấp nhận thẻ tín dụng.
Trừng phạt, xử lý kỷ luật
to punish someone for something they have done wrong
- take a punishment
Collocations take a penalty · take the blame
-
He took the blame for his friend's mistake.
Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho lỗi của bạn mình.
Đe dọa, uy hiếp
to threaten to hurt someone or damage something
- take a threat
Collocations take a hostage · take a life
-
The gunman took the bank manager as a hostage.
Tên cướp đã bắt người quản lý ngân hàng làm con tin.
Giả định, giả sử
to assume that something is true or will happen without checking it first
- take a fact
Collocations take for granted · take as read
-
We take it that you will be there.
Chúng tôi giả định rằng bạn sẽ có mặt.
Yêu cầu, cần thiết
to require or need something
- take a requirement
Collocations take a lot of effort · take some time
-
This project takes a lot of work.
Dự án này đòi hỏi rất nhiều công sức.
Phrasal verbs
Cất cánh / Cởi (quần áo)
-
The plane took off on time.
Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
Lấy ra, loại bỏ / Đi chơi với ai đó
-
He took the trash out.
Anh ấy đã mang rác đi.
-
She likes to take her friends out for dinner.
Cô ấy thích mời bạn bè đi ăn tối.
Bắt đầu, học hỏi / Dùng không gian
-
She took up painting.
Cô ấy bắt đầu học vẽ.
-
The new furniture takes up a lot of space.
Những món đồ nội thất mới chiếm nhiều không gian.
Chấp nhận, đón tiếp / Hiểu rõ
-
They took me in when I had nowhere to go.
Họ đã đón tôi khi tôi không có nơi nào để đi.
-
It takes a while to take in all the information.
Cần một thời gian để hiểu hết thông tin.
Chấp nhận, nhận trách nhiệm / Tuyển dụng
-
She took on a new challenge.
Cô ấy đã chấp nhận thách thức mới.
-
The company is taking on more staff.
Công ty đang tuyển dụng thêm nhân viên.
Idioms
Coi điều gì đó là hiển nhiên
-
You shouldn't take his help for granted.
Bạn không nên coi sự giúp đỡ của anh ấy là điều hiển nhiên.
Thích, quen với điều gì đó hoặc ai đó
-
She took to the new job very quickly.
Cô ấy đã thích công việc mới rất nhanh.
Xem xét điều gì đó với sự hoài nghi
-
You should take what he says with a pinch of salt.
Bạn nên xem xét những gì anh ấy nói một cách hoài nghi.