tar

in Vietnamese Dầu bitum, nhựa đường

BrE /tɑː/ AmE /tɑːr/

noun / verb en → vi

1 BITUMEN [uncountable] B2

Dầu bitum, nhựa đường

a thick black liquid or solid substance made from coal, oil, etc., used for covering roads and roofs to make them waterproof

  • tar a surface

Collocations tar the road · tar the roof

  • They are going to tar the road next week.

    Họ sẽ trải nhựa đường vào tuần tới.

2 PENALTY [uncountable] C1

Án phạt tù / án tiền

a punishment given by a judge for someone who has committed a crime, especially one that involves being put in prison or paying money to the government

  • give sb a tar

Collocations a heavy tar · serve a tar

  • He was given a five-year tar for robbery.

    Ông ta bị kết án năm năm tù vì tội cướp.

3 COAT [transitive, T + obj] B2

Dùng dầu bitum phủ lên

to cover something with tar

  • tar sth

Collocations tar the roof · tar the road

  • We need to tar the roof before it rains.

    Chúng ta cần phải phủ dầu bitum lên mái nhà trước khi mưa.

4 PUNISH [transitive, T + obj] C1

Trừng phạt

to punish someone by making them do something unpleasant or difficult, especially as a way of teaching them not to repeat their bad behavior

  • tar sb

Collocations tar a child for misbehaving · tar an employee for being late

  • The teacher tarred the student by making them write lines.

    Giáo viên đã trừng phạt học sinh bằng cách bắt họ viết hàng chữ.

5 FISHING [countable] B2

Cần câu cá

a long, thin piece of wood or metal that is used in fishing to hold the line and hook together

  • a tar
  • He was fishing with a long tar.

    Ông ấy đang câu cá bằng một cây cần dài.

6 PAST PARTICIPLE [past participle] N/A

the past participle of the verb 'to take'

Phrasal verbs

tar away LEAVE C1

Đi khỏi, rời đi

  • He tarred away without saying goodbye.

    Ông ấy đã rời đi mà không chào tạm biệt.

tar back RETURN C1

Trở lại, quay về

  • He tarred back to his hometown.

    Ông ấy đã trở lại quê nhà.

tar down DESCEND C1

Trèo xuống, đi xuống

  • He tarred down the ladder.

    Ông ấy đã trèo xuống thang.

tar off LEAVE QUICKLY C1

Đi nhanh, rời đi vội vàng

  • He tarred off without a word.

    Ông ấy đã rời đi mà không nói một lời.

tar on APPLY C1

Đắp lên, bôi lên

  • He tarred the medicine on his wound.

    Ông ấy đã đắp thuốc lên vết thương của mình.

Idioms

tar and feather sb C1

Đánh dấu bằng dầu bitum và lông chim (để trừng phạt)

  • They tarred and feathered the man for his actions.

    Họ đã đánh dấu người đàn ông đó bằng dầu bitum và lông chim vì hành động của anh ta.

tar with the same brush C1

Đánh giá cùng một cách (đánh đồng)

  • Don't tar all politicians with the same brush.

    Hãy cẩn thận khi đánh giá tất cả các chính trị gia bằng cùng một tiêu chuẩn.

tarred and feathered C1

Được trừng phạt theo cách đánh dấu bằng dầu bitum và lông chim

  • He was tarred and feathered for his actions.

    Ông ấy đã bị trừng phạt theo cách đánh dấu bằng dầu bitum và lông chim vì hành động của mình.