tao
in Vietnamese Tên gọi thô lỗ cho ai đó (đặc biệt là đàn ông)
BrE /taʊ/ AmE /taʊ/
pronoun / noun en → vi
Tên gọi thô lỗ cho ai đó (đặc biệt là đàn ông)
used as a rude way of referring to someone, especially a man
-
What do you want, tao?
Mày muốn gì?
Tên gọi thô lỗ cho bản thân mình
used as a rude way of referring to yourself
-
Tao don't care what you think.
Mày không quan tâm đến suy nghĩ của mày.
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion
-
Tao is the best player in this team.
Mày là cầu thủ giỏi nhất trong đội này.
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận (thường mang tính tiêu cực)
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion, often in a negative way
-
Tao is always causing trouble.
Mày luôn gây rắc rối.
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận (thường mang tính tích cực)
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion, often in a positive way
-
Tao is the hero of this story.
Mày là anh hùng trong câu chuyện này.
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận (thường mang tính trung lập)
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion, often in a neutral way
-
Tao is the main character in this novel.
Mày là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận (thường mang tính nghi vấn)
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion, often in a questioning way
-
Tao is the one who should be blamed?
Mày là người nên bị trách nhiệm?
Tên gọi chỉ người hoặc vật là trung tâm của sự chú ý hoặc thảo luận (thường mang tính thốt lên)
used to refer to a person or thing that is the main focus of attention or discussion, often in an exclamatory way
-
Tao is the one who won the prize!
Mày là người đã giành giải thưởng!