tammy

in Vietnamese Tên gọi tắt của Tamara hoặc Samantha (đối với nữ)

BrE /ˈtæmɪ/ AmE /ˈtæmɪ/

noun en → vi

1 PERSON [noun] C2

Tên gọi tắt của Tamara hoặc Samantha (đối với nữ)

a female given name, short for Tamara or Samantha

  • Tammy is a popular name in the United States.

    Tên Tammy rất phổ biến ở Hoa Kỳ.

2 ANIMAL [noun] C2

Con chuột đồng nhỏ có lông màu xám nhạt (cũng gọi là vo hoặc chuột cỏ)

a small mammal with soft grey fur, also called a vole or meadow mouse

  • The tammy is a common sight in rural areas.

    Con tammy thường được nhìn thấy ở vùng nông thôn.